Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Toán 4 giữa kì 2 năm học 2024-2025

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
    Ngày gửi: 22h:58' 25-05-2025
    Dung lượng: 128.0 KB
    Số lượt tải: 190
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Phúc Ninh
    Lớp 4: ....
    Họ và tên: ....................................

    Thứ........... ngày ....... tháng năm 2025
    BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
    Năm học: 2024-2025
    Môn: Toán

    ĐỀ SỐ 1

    (Thời gian: 35 phút – không kể thời gian giao đề).

    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………

    I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
    Câu 1 (1 điểm):
    a) Tích của 145809 và 3 là:
    A. 426 137
    b) Rút gọn phân số
    A.

    B. 437 427

    C. 426 127

    D. 428 137

    được phân số tối giản là:
    B.

    C.

    D.

    Câu 2 (1 điểm):
    a) 5 tấn 6 kg = ....... kg kết quả điền vào chỗ chấm là:
    A. 5016

    B. 5160

    C. 5006

    D. 50600

    b) Ngày thứ nhất, Nam đạp xe được 2500m. Ngày thứ hai, Nam đạp xe được nhiều hơn
    ngày thứ nhất là 500 m. Hỏi trung bình mỗi ngày Nam đạp xe được bao nhiêu mét?
    A. 2 500 m

    B. 1 750 m

    C. 2750 m

    D. 1250 m

    Câu 3 (1 điểm):
    a) Cùng giảm 5 lần tử số và mẫu số của phân số
    A.

    B.

    ta được phân số:

    C.

    b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
    Có 5 quả cam như nhau.
    a) Nếu chia đều cho 3 người thì mỗi người được...... quả cam
    1

    D.

    b) Nếu chia đều cho 6 người thì mỗi người được...... quả cam
    Câu 4 (1 điểm) Nối 2 cột với nhau để được phép tính có kết quả đúng:
    944 456 : 8
    394 528

    ¿

    5026 dư 27

    2

    175937 : 35

    118 057

    789 056

    200 : 163
    Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S
    a) 817

    ¿

    (47 + 35) = 817

    ¿

    47 + 35

    b) 7426 + (49 184 + 8917) = (7426 + 8917) + 49 184
    c) 5 878 + 3 901 = 9 079
    d) 9 050 – 2 855 > 6 000
    II. Tự luận (5 điểm)
    Câu 6 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất :
    a) 89 × 65 – 89 × 55 + 110

    b) 125 × 53 × 8 × 30

    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    Câu 7 (1 điểm): Có một lượng gạo vừa đóng vào 126 bao nhỏ, mỗi bao chứa 35 kg gạo.
    Hỏi với lượng gạo đó đem đóng vào các bao to, mỗi bao chứa gấp đôi lượng gạo bao
    nhỏ thì được tất cả bao nhiêu bao to?
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................

    2

    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    Câu 8 (1 điểm): Khối lượng giấy vụn thu gom được của khối lớp Bốn được biểu thị ở
    biểu đồ cột sau: ( Điền vào chỗ trống và giải bài toán )

    a) Các lớp của khối lớp Bốn thu gom được ………. kg giấy vụn.
    b) Trung bình mỗi lớp của khối lớp Bốn thu gom được …….. kg giấy vụn.
    c) Tất cả số giấy vụn sau khi thu gom được bán với giá 3 500 đồng mỗi ki-lô-gam. Số
    tiền thu được sau đó được quyên góp vào quỹ giúp đỡ các trẻ em nghèo. Hỏi khối lớp
    Bốn đã quyên góp được bao nhiêu tiền vào quỹ đó ?
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Câu 9 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 936 m2, chiều dài 36 m.
    a) Tính chu vi của mảnh vườn đó.
    b) Nếu giữ nguyên chiều dài và tăng chiều rộng thêm 3 m nữa thì diện tích mảnh vườn
    đó tăng thêm bao nhiêu mét vuông?
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................

    3

    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ….Hết….

    4
     
    Gửi ý kiến